Bảng giá đất ở tại xã Nhà Bè áp dụng từ 1-1-2026

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất
Từ Đến Đất ở Đất TM-DV Đất SXKD phi NN
1 Phạm Hùng Ranh huyện Bình Chánh cũ Cuối đường 56.300 28.200 22.500
2 Đặng Nhữ Lâm Huỳnh Tấn Phát Kho dầu B 40.100 20.100 16.000
3 Đào Sư Tích Lê Văn Lương Cầu Phước Lộc 38.800 19.400 15.500
Cầu Phước Lộc Cuối đường 31.900 16.000 12.800
4 Đào Tông Nguyên Huỳnh Tấn Phát Kho dầu C 40.100 20.100 16.000
5 Nguyễn Văn Ràng Trọn đường 30.000 15.000 12.000
6 Dương Cát Lợi Huỳnh Tấn Phát Kho dầu A 40.100 20.100 16.000
7 Đường nội bộ KDC Rạch Nò (TT Nhà Bè cũ) Trọn đường 37.500 18.800 15.000
8 Đường nội bộ KDC Thái Sơn (xã Phước Kiển cũ) Trọn đường 45.000 22.500 18.000
9 Đường nội bộ KDC Thanh Nhựt (xã Phước Kiển cũ) Lộ giới 20m Trọn đường 40.100 20.100 16.000
Lộ giới 16m Trọn đường 37.100 18.600 14.800
Lộ giới 15m Trọn đường 36.400 18.200 14.600
Lộ giới 12m Trọn đường 34.200 17.100 13.700
10 Đường nội bộ KDC ĐH KHXH&NV (xã Phước Kiển cũ) Trọn đường 42.100 21.100 16.800
11 Đường nội bộ KDC TĐC Phước Kiển GĐ I Trọn đường 33.500 16.800 13.400
12 Nguyễn Thị Hương Trọn đường 37.500 18.800 15.000
13 Đường vào kho xăng dầu Lâm Tài Chính Trọn đường 32.100 16.100 12.800
14 Đường vào kho xăng dầu Petechim Trọn đường 33.800 16.900 13.500
15 Đường nội bộ KDC Vitaco (xã Phú Xuân cũ) Trọn đường 22.700 11.400 9.100
16 Đường nội bộ Trung tâm sinh hoạt Thanh thiếu niên Trọn đường 33.300 16.700 13.300
17 Huỳnh Tấn Phát Cầu Phú Xuân Đào Tông Nguyên 64.400 32.200 25.800
Đào Tông Nguyên Mũi Nhà Bè 49.600 24.800 19.800
18 Lê Văn Lương Cầu Rạch Đỉa 1 Cầu Long Kiểng 47.900 24.000 19.200
19 Nguyễn Bình Huỳnh Tấn Phát Cầu Mương Chuối 32.300 16.200 12.900
20 Nguyễn Hữu Thọ Cầu Rạch Đỉa 2 Cầu Phước Kiển 66.500 33.300 26.600
21 Phạm Hữu Lầu Cầu Phước Long Lê Văn Lương 40.600 20.300 16.200
22 Phạm Thị Kỳ Nguyễn Bình TT Cung ứng DV VH-TT 25.800 12.900 10.300
Nguyễn Bình Cống ngăn triều 25.800 12.900 10.300
23 Phạm Thị Quy TT Chính trị TT Cung ứng DV VH-TT 25.800 12.900 10.300
24 Dương Thị Năm Nguyễn Bình TT Chính trị 25.800 12.900 10.300
25 Lê Thị Kỉnh Lê Văn Lương Nguyễn Hữu Thọ 45.000 22.500 18.000
26 Trần Thị Liền Lê Văn Lương Ngã rẽ nhà số 1017/56 42.100 21.100 16.800
27 Trần Thị Tao Lê Văn Lương Đường số 16 KDC Phước Kiển 42.100 21.100 16.800
28 Đường nội bộ KDC Hồng Lĩnh Trọn đường 40.100 20.100 16.000
29 Đường nội bộ KDC Minh Long Trọn đường 40.100 20.100 16.000
30 Đường nội bộ KDC Gia Việt Trọn đường 40.100 20.100 16.000
31 Đường vào DA KDC Phú Xuân Trọn đường 40.100 20.100 16.000
32 Đường vào KDC Cty DVTM-KD Nhà SG Mới Trọn đường 40.100 20.100 16.000
33 Đường nội bộ KDC Trần Thái Trọn đường 45.000 22.500 18.000
34 Đường nội bộ KDC Tân An Huy Trọn đường 45.000 22.500 18.000
35 Đường nội bộ KDC Vạn Phát Hưng Trọn đường 40.100 20.100 16.000
36 Đường nội bộ KDC Vạn Hưng Phú Lộ giới 20m Trọn đường 43.300 21.700 17.300
Lộ giới 16m Trọn đường 40.100 20.100 16.000
Lộ giới 12m Trọn đường 36.900 18.500 14.800
37 Đường nội bộ KDC Công trình Cảng Sài Gòn Trọn đường 40.100 20.100 16.000
38 Đường nội bộ KDC Cotec Trọn đường 22.700 11.400 9.100
39 Đường nội bộ KDC T30 Lộ giới 40m Trọn đường 70.000 35.000 28.000
Lộ giới 18m Trọn đường 39.200 19.600 15.700
Lộ giới 16m Trọn đường 36.100 18.100 14.400
Lộ giới 12m Trọn đường 33.200 16.600 13.300
40 Đường nội bộ KDC Cty Thanh Niên Trọn đường 21.000 10.500 8.400
41 Đường nội bộ Khu nhà ở GV Lê Hồng Phong Trọn đường 22.300 11.200 8.900
42 Đường nội bộ KNO CBCS Bộ Công an (TC5) Trọn đường 32.500 16.300 13.000
43 Huỳnh Thị Đồng Huỳnh Tấn Phát Số nhà 1979/23 40.100 20.100 16.000
44 Đường nội bộ KDC Lavila Phước Kiển Trọn đường 45.000 22.500 18.000