| 1 |
Đường Liên Ấp 2-3 |
Trọn đường |
15.300 |
7.700 |
6.100 |
| 2 |
Đường Liên Ấp 3-4 |
Trọn đường |
15.300 |
7.700 |
6.100 |
| 3 |
Đường nội bộ khu CB-CNV huyện (xã Long Thới cũ) |
Trọn đường |
27.000 |
13.500 |
10.800 |
| 4 |
Đường nội bộ KDC tái định cư KCN Hiệp Phước (xã Long Thới cũ) |
Lộ giới 20m |
Trọn đường |
30.200 |
15.100 |
12.100 |
| Lộ giới 18m |
Trọn đường |
29.000 |
14.500 |
11.600 |
| Lộ giới 16m |
Trọn đường |
28.100 |
14.100 |
11.200 |
| Lộ giới 12m |
Trọn đường |
25.900 |
13.000 |
10.400 |
| 5 |
Đường nội bộ KDC khu vực cầu Bà Sáu (xã Nhơn Đức cũ) |
Lộ giới 20m |
Trọn đường |
26.500 |
13.300 |
10.600 |
| Lộ giới 12m |
Trọn đường |
22.300 |
11.200 |
8.900 |
| Lộ giới 10m |
Trọn đường |
21.400 |
10.700 |
8.600 |
| 6 |
Lê Thị Tám |
Trọn đường |
20.300 |
10.200 |
8.100 |
| 7 |
Lê Văn Lương |
Cầu Long Kiểng |
Cầu Rạch Tôm |
37.600 |
18.800 |
15.000 |
| Cầu Rạch Tôm |
Cầu Rạch Dơi |
32.000 |
16.000 |
12.800 |
| 8 |
Ngô Quang Thắm |
Nguyễn Văn Tạo |
Lê Văn Lương |
21.000 |
10.500 |
8.400 |
| 9 |
Ngã Ba Đình |
Trọn đường |
16.700 |
8.400 |
6.700 |
| 10 |
Nguyễn Bình |
Cầu Mương Chuối |
Lê Văn Lương |
25.400 |
12.700 |
10.200 |
| Lê Văn Lương |
Đào Sư Tích |
21.000 |
10.500 |
8.400 |
| 11 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Cầu Phước Kiển |
Cầu Bà Chiêm |
66.500 |
33.300 |
26.600 |
| Cầu Bà Chiêm |
Đường số 1 KCN Hiệp Phước |
38.500 |
19.300 |
15.400 |
| 12 |
Nguyễn Văn Tạo |
Nguyễn Bình |
Cầu Hiệp Phước |
38.500 |
19.300 |
15.400 |
| Cầu Hiệp Phước |
Sông Kinh Lộ |
21.000 |
10.500 |
8.400 |
| Sông Kinh Lộ |
Ranh tỉnh Long An |
15.800 |
7.900 |
6.300 |
| 13 |
Phan Văn Bảy |
KCN Hiệp Phước |
Cầu Long Hậu |
24.800 |
12.400 |
9.900 |
| 14 |
Đường nội bộ KDC Nhơn Đức (Vạn Phát Hưng) |
Lộ giới 40m |
Trọn đường |
21.000 |
10.500 |
8.400 |
| Lộ giới 12m |
Trọn đường |
10.500 |
5.300 |
4.200 |
| 15 |
Đường nội bộ KDC 28ha (DV Công ích Nhà Bè) |
Lộ giới 50m |
Trọn đường |
45.400 |
22.700 |
18.200 |
| Lộ giới 40m |
Trọn đường |
37.800 |
18.900 |
15.100 |
| Lộ giới 24m |
Trọn đường |
28.700 |
14.400 |
11.500 |
| Lộ giới 20m |
Trọn đường |
26.500 |
13.300 |
10.600 |
| Lộ giới 14m |
Trọn đường |
23.400 |
11.700 |
9.400 |
| Lộ giới 12m |
Trọn đường |
22.300 |
11.200 |
8.900 |
| Lộ giới 8m |
Trọn đường |
20.500 |
10.300 |
8.200 |
| 16 |
Đường nội bộ KDC & nhà ở CBCS Cục CSHS |
Lộ giới 20m |
Trọn đường |
30.200 |
15.100 |
12.100 |
| 17 |
Đường nội bộ The Star Village |
Lộ giới 40m |
Trọn đường |
21.000 |
10.500 |
8.400 |
| 18 |
Đường Thanh Niên Xung Phong |
Trọn đường |
10.700 |
5.400 |
4.300 |
| 19 |
Đường Rạch Già |
Trọn đường |
7.500 |
3.800 |
3.000 |
| 20 |
Đường nội bộ TĐC Hiệp Phước 1 |
Lộ giới 40m |
Trọn đường |
21.900 |
11.000 |
8.800 |
| Lộ giới 16m |
Trọn đường |
11.400 |
5.700 |
4.600 |
| Lộ giới 12m |
Trọn đường |
10.500 |
5.300 |
4.200 |
| 21 |
Đường số 6 |
Nguyễn Văn Tạo |
Ranh KCN Hiệp Phước 1 |
27.000 |
13.500 |
10.800 |